Catalogue máy bơm trục đứng Ebara CVM | May bom ebara


Trong các dòng máy bơm trục đứng Ebara hiện nay thì dòng bơm trục đứng Ebara CVM là 1 trong những dòng bơm tiêu biểu được sử dụng cho các hệ thống cấp nước. Để giúp mọi người hiểu hơn về dòng bơm này cũng như thông số kỹ thuật của các model bơm hãy cùng add tham khảo bài viết về catalogue máy bơm trục đứng Ebara CVM dưới đây nhé.

Tìm hiểu về catalogue máy bơm trục đứng Ebara CVM

Ebara CVM là dòng bơm trục đứng đa tầng cánh với vỏ buồng bơm được làm bằng inox 304 chống gỉ sét. Thân bơm và khung bơm được làm bằng gang chính vì thế mà dòng bơm này rất bền. Dưới đây sẽ là một số thông tin về dòng máy bơm Ebara này để mọi người cùng tham khảo.

catalogue-may-bom-truc-dung-ebara-cvm

Bảng thông số kỹ thuật và biểu đồ lưu lượng cột áp máy bơm trục đứng Ebara CVM

   Model    Công suất                                           Lưu lượng
Single phase230V Three phase230/400V l/min|20 30 40 50 60 80 100 120
[HP] [kW] m3/h|1,2 1,8 2,4 3 3,6 4,8 6 7,2
                                           Cột áp [m]
CVM AM/4 CVM A/4 0,4 0,3 21,2 19,7 17,8 15,6 13,0 6,4
CVM AM/6 CVM A/6 0,6 0,44 31,8 29,5 26,7 23,3 19,4 9,6
CVM AM/8 CVM A/8 0,8 0,6 42,5 39,4 35,6 31,1 25,9 12,8
CVM AM/10 CVM A/10 1 0,75 57,5 54,0 49,5 43,5 36,6 19,5
CVM AM/12 CVM A/12 1,2 0,9 69,0 65,0 59,5 52,5 44,0 23,4
CVM AM/15 CVM A/15 1,5 1,1 80,5 75,5 69,5 61,0 51,0 27,3
CVM AM/18 CVM A/18 1,8 1,3 94,5 88,0 80,0 70,0 58,5 28,8
CVM BM/10 CVM B/10 1 0,75 36,2 35,1 33,7 32,0 27,5 21,6 14,7
CVM BM/12 CVM B/12 1,2 0,9 48,0 46,8 45,0 42,6 36,6 28,8 19,6
CVM BM/15 CVM B/15 1,5 1,1 60,5 58,5 56,2 53,3 45,8 36,0 24,5
CVM BM/20 CVM B/20 2 1,5 74,0 72,0 69,0 65,5 56,0 44,5 30,6
CVM BM/23 CVM B/23 2,3 1,7 86,0 84,0 80,5 76,5 65,5 51,5 35,7
CVM B/25 2,5 1,85 98,5 96,0 92,0 87,0 74,5 59,0 41,0

 

Model Dimensions [mm] Khối lượng[kg]
Single phase230V Three phase230/400V MotorMec B H ØI MW PG
[2] [1] [2] [1] [2] [1] [2] [1]
CVM AM/4 CVM A/4 63 336 336 112 124 101 91,5 11 11 11,0 11,0
CVM AM/6 CVM A/6 63 362 362 138 124 101 91,5 11 11 11,7 11,6
CVM AM/8 CVM A/8 63 388 388 164 124 101 91,5 11 11 12,7 12,6
CVM AM/10 CVM A/10 71 452 452 190 141 110,5 101 11 11 16,5 16,6
CVM AM/12 CVM A/12 71 478 490 216 141 110,5 101 11 11 17,5 18,4
CVM AM/15 CVM A/15 71 516 516 242 141 110,5 101 11 11 18,5 18,6
CVM AM/18 CVM A/18 80 565 565 268 159 136 120,5 13,5 11 21,2 21,8
CVM BM/10 CVM B/10 71 400 400 138 141 110,5 101 11 11 15,9 15,9
CVM BM/12 CVM B/12 71 426 438 164 141 110,5 101 11 11 16,8 17,5
CVM BM/15 CVM B/15 71 464 464 190 141 110,5 101 11 11 18,0 17,9
CVM BM/20 CVM B/20 80 513 526 216 159 134,5 120,5 13,5 11 21,3 22,8
CVM BM/23 CVM B/23 80 552 552 242 159 134,5 120,5 13,5 11 22,6 23,4
CVM B/25 80 578 268 159 120,5 11 23,7

may-bom-truc-dung-ebara-cvm-bang-thong-so-kich-thuoc-1 may-bom-truc-dung-ebara-cvm-thong-so-kich-thuoc may-bom-truc-dung-ebara-cvm-thong-so-kich-thuoc-2

 Bảng biểu đồ lưu lượng cột áp của bơm trục đứng Ebara CVM

may-bom-truc-dung-ebara-cvm-bang-bieu-do-luu-luong-cot-ap

 may-bom-truc-dung-ebara-cvm-bang-bieu-do-luu-luong-cot-ap-1

Cấu tạo chi tiết của máy bơm trục đứng Ebara CVM

STT Tên chi tiết Chất liệu STT Tên chi tiết Chất liệu
1 Thân máy bơm Gang đúc EN-GJL-200-EN 1561 33 Seeger ring EN 1.4021 (AISI 420) (Dim. 12)
2 Pump body support Gang đúc EN-GJL-200-EN 1561 EN 1.4301 (AISI 304) (Dim. 14)
6 Trục bơm EN 1.4005 (AISI 416) 34 Impeller nut EN 1.4301 (AISI 304)
7 Cánh quạt PPE+PS reinforced with fibreglass 37 Casing EN 1.4301 (AISI 304)
9 Vòi phun PPE+PS reinforced with fibreglass 38 Counter-flange Gang đúc EN-GJL-200-EN 1561
11 Con dấu cơ khí Carbon/Ceramic/NBR 39 Counter-flange Gang đúc EN-GJL-200-EN 1561
12 Motor case 40 Counter-flange gasket NBR
13 Motor cover Aluminium 41 Counter-flange gasket NBR
14 Fan PA 51 Pump tie-rod Galvanised Fe P04
15 Fan cover Galvanised Fe P04 52 Capacitor-holder box [2] ABS
16 Terminal box 53 Capacitor-holder box cover [2] ABS
17 Terminal box cover [1] Aluminium 57 Spacer [3] Stainless steel C40
19 Bearing (pump side) 62 Stage box PPE+PS reinforced with fibreglass/PTFE
20 Bearing (motor side) 68 Stage PPE+PS reinforced with fibreglass/PTFE
21 Adjusting ring Steel C70 75 Washer Aluminium
22 Motor tie-rod Galvanised Fe 42 76 Washer Aluminium
23 Capacitor [2] 89 Washer EN 1.4301 (AISI 304)
24 Filler cap OT 58 UNI 5705 91 Washer EN 1.4301 (AISI 304)
25 Drain plug OT 58 UNI 5705 92 Sealing ring NBR
26 O-Ring NBR 101 Seeger ring [3] EN 1.4301 (AISI 304)
30 Washer EN 1.4301 (AISI 304) 110 Motorprotector [4]
234 Washer Galvanised steel

Chú thích:

[1] = Chỉ dành cho ba pha
[2] = Chỉ cho một pha
[3] = Chỉ dành cho kích thước động cơ 80
[4] = Chỉ dành cho động cơ 71 và 80 pha đơn

Bảng dữ liệu điện của bơm trục đứng Ebara CVM

Model Công suất Efficiency Capacitor Efficiency (%) Three phase P1 Absorbed Current
Single phase Three phase 230/400V Single phase η % [A]
[HP] [kW] Single phase Three phase µF Vc Single phase Three phase Single phase Three phase
50% 75% 100% [kW] [kW] 230V 230V 400V
CVM AM/4 CVM A/4 0,4 0,3 10 450 0,54 0,49 2,6 1,9 1,1
CVM AM/6 CVM A/6 0,6 0,44 12,5 450 0,69 0,69 3,2 2,3 1,3
CVM AM/8 CVM A/8 0,8 0,6 14 450 0,89 0,83 4,0 2,8 1,6
CVM AM/10 CVM A/10 1 0,75 IE2 20 450 77,2 80,9 81,3 1,27 0,92 6,0 2,9 1,7
CVM AM/12 CVM A/12 1,2 0,9 IE2 31,5 450 79,0 81,7 81,6 1,45 1,35 6,5 4,3 2,5
CVM AM/15 CVM A/15 1,5 1,1 IE2 31,5 450 79,0 81,7 81,6 1,60 1,35 7,2 4,3 2,5
CVM AM/18 CVM A/18 1,8 1,3 IE2 35 450 79,7 82,5 83,0 1,76 1,80 7,8 5,6 3,2
CVM BM/10 CVM B/10 1 0,75 IE2 20 450 77,2 80,9 81,3 1,14 0,92 5,6 2,9 1,7
CVM BM/12 CVM B/12 1,2 0,9 IE2 31,5 450 79,0 81,7 81,6 1,38 1,35 6,2 4,3 2,5
CVM BM/15 CVM B/15 1,5 1,1 IE2 31,5 450 79,0 81,7 81,6 1,63 1,35 7,4 4,3 2,5
CVM BM/20 CVM B/20 2 1,5 IE2 40 450 78,6 83,0 84,2 1,91 1,78 8,3 6,3 3,7
CVM BM/23 CVM B/23 2,3 1,7 IE2 40 450 80,3 83,4 83,8 2,14 2,09 9,6 6,9 4,0
CVM B/25 2,5 1,85 IE2 83,0 84,4 83,8 2,63 8,1 4,7

Bảng thông số tiếng ồn của máy bơm trục đứng Ebara CVM

Model P2 LpA – dB(A)*
Single phase Three phase
[HP] [kW]
CVM AM/4 CVM A/4 0,4 0,3 53
CVM AM/6 CVM A/6 0,6 0,44
CVM AM/8 CVM A/8 0,8 0,6
CVM AM/10 CVM A/10 1 0,75 62
CVM AM/12 CVM A/12 1,2 0,9
CVM AM/15 CVM A/15 1,5 1,1
CVM AM/18 CVM A/18 1,8 1,3 67
CVM BM/10 CVM B/10 1 0,75 62
CVM BM/12 CVM B/12 1,2 0,9
CVM BM/15 CVM B/15 1,5 1,1
CVM BM/20 CVM B/20 2 1,5 67
CVM BM/23 CVM B/23 2,3 1,7
CVM B/25 2,5 1,85

Mô tả chi tiết sản phẩm máy bơm trục đứng Ebara CVM

Dựa vào catalogue bơm trục đứng Ebara CVM có thể thấy được dòng bơm này có
– Áp suất làm việc tối đa: 11 bar
– Nhiệt độ tối đa của chất lỏng: 40 ° C
– Công suất: từ 0,3-1,85 Kw
– Lưu lượng Max: 7.2 m3/h
– Cột áp Max: 98.5 m
– Động cơ hiệu suất cao IE2 bắt đầu từ 0,75 kW
• Động cơ không đồng bộ 2 cực tự thông gió
• Máy bơm có lớp cách điện F và lớp bảo vệ IP44 nên dòng bơm này hoạt động hiệu quả ở mọi điều kiện môi trường
• Bơm sử dụng 2 loại điện áp: điện áp 1 pha và điện áp 3 pha

Ứng dụng của bơm trục đứng Ebara CVM

Dòng bơm trục đứng Ebara CVM thường được vào các lĩnh vực sau:
– Dùng đẩy nước lên cao ở các tòa nhà cao tầng, khu chung cư
– Được sử dụng rộng rãi ở các hệ thống bơm lọc nước RO
– Đóng vai trò làm bơm bù áp trong hệ thống bơm chữa cháy
– Được dùng để bơm nồi hơi, …

Trên đây là một số thông tin về máy bơm trục đứng Ebara CVM mà chúng tôi muốn giới thiệu để bạn đọc tìm hiểu thêm cũng như hiểu rõ về dòng bơm này. Để biết thêm thông tin về dòng bơm này mọi người có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ mail thanhdat@maycongnghiep.vn

 
  • Share this post:
  • Facebook
  • Twitter
  • Delicious
  • Digg
Hãy để lại ý kiến đóng góp của bạn cho từng sản phẩm của máy bơm nước nhé.

Máy bơm nước mới nhất